Ngôn ngữ · 50

50 phiên bản ngôn ngữ. Bản dịch máy có thể có lỗi. Tên địa danh và thương hiệu có thể giữ nguyên cách viết gốc. Hãy kiểm tra yêu cầu chính thức tại nguồn gốc.

ALSAFAR / Khám phá thế giới

Quốc gia & lãnh thổ

Một thư mục địa lý dựa trên GeoNames. bao phủ, truy cập và dịch vụ du lịch khác nhau theo địa điểm.

AF

Afghanistan

↗
EG

Ai Cập

↗
AL

Albania

↗
DZ

Algeria

↗
AD

Andorra

↗
AO

Angola

↗
AI

Anguilla

↗
AG

Antigua và Barbuda

↗
AR

Argentina

↗
AM

Armenia

↗
AW

Aruba

↗
AU

Australia

↗
AZ

Azerbaijan

↗
PL

Ba Lan

↗
BS

Bahamas

↗
BH

Bahrain

↗
BD

Bangladesh

↗
BB

Barbados

↗
BY

Belarus

↗
BZ

Belize

↗
BJ

Benin

↗
BM

Bermuda

↗
BT

Bhutan

↗
BO

Bolivia

↗
BA

Bosnia và Herzegovina

↗
BW

Botswana

↗
BR

Brazil

↗
BN

Brunei

↗
BG

Bulgaria

↗
BF

Burkina Faso

↗
BI

Burundi

↗
MK

Bắc Macedonia

↗
BE

Bỉ

↗
PT

Bồ Đào Nha

↗
BQ

Ca-ri-bê Hà Lan

↗
CM

Cameroon

↗
KH

Campuchia

↗
CA

Canada

↗
CV

Cape Verde

↗
TD

Chad

↗
CL

Chile

↗
CO

Colombia

↗
KM

Comoros

↗
CG

Congo - Brazzaville

↗
CD

Congo - Kinshasa

↗
CR

Costa Rica

↗
HR

Croatia

↗
CU

Cuba

↗
CW

Curaçao

↗
AE

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

↗
UM

Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ

↗
CI

Côte d’Ivoire

↗
DO

Cộng hòa Dominica

↗
CF

Cộng hòa Trung Phi

↗
DJ

Djibouti

↗
DM

Dominica

↗
EC

Ecuador

↗
SV

El Salvador

↗
ER

Eritrea

↗
EE

Estonia

↗
SZ

Eswatini

↗
ET

Ethiopia

↗
FJ

Fiji

↗
GA

Gabon

↗
GM

Gambia

↗
GE

Georgia

↗
GH

Ghana

↗
GI

Gibraltar

↗
GL

Greenland

↗
GD

Grenada

↗
GP

Guadeloupe

↗
GU

Guam

↗
GT

Guatemala

↗
GG

Guernsey

↗
GF

Guiana thuộc Pháp

↗
GN

Guinea

↗
GQ

Guinea Xích Đạo

↗
GW

Guinea-Bissau

↗
GY

Guyana

↗
HT

Haiti

↗
US

Hoa Kỳ

↗
HN

Honduras

↗
HU

Hungary

↗
GR

Hy Lạp

↗
NL

Hà Lan

↗
KR

Hàn Quốc

↗
IS

Iceland

↗
ID

Indonesia

↗
IE

Ireland

↗
IT

Italy

↗
JM

Jamaica

↗
JE

Jersey

↗
JO

Jordan

↗
KZ

Kazakhstan

↗
KE

Kenya

↗
KI

Kiribati

↗
XK

Kosovo

↗
KW

Kuwait

↗
KG

Kyrgyzstan

↗
LV

Latvia

↗
LS

Lesotho

↗
LB

Li-băng

↗
LR

Liberia

↗
LY

Libya

↗
LI

Liechtenstein

↗
LT

Litva

↗
LU

Luxembourg

↗
LA

Lào

↗
PS

Lãnh thổ Palestine

↗
TF

Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp

↗
IO

Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh

↗
MA

Ma-rốc

↗
MG

Madagascar

↗
MW

Malawi

↗
MY

Malaysia

↗
MV

Maldives

↗
ML

Mali

↗
MT

Malta

↗
MQ

Martinique

↗
MR

Mauritania

↗
MU

Mauritius

↗
YT

Mayotte

↗
MX

Mexico

↗
FM

Micronesia

↗
MD

Moldova

↗
MC

Monaco

↗
ME

Montenegro

↗
MS

Montserrat

↗
MZ

Mozambique

↗
MM

Myanmar (Miến Điện)

↗
MN

Mông Cổ

↗
NO

Na Uy

↗
AQ

Nam Cực

↗
GS

Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich

↗
ZA

Nam Phi

↗
SS

Nam Sudan

↗
NA

Namibia

↗
NR

Nauru

↗
NP

Nepal

↗
NC

New Caledonia

↗
NZ

New Zealand

↗
RU

Nga

↗
JP

Nhật Bản

↗
NI

Nicaragua

↗
NE

Niger

↗
NG

Nigeria

↗
NU

Niue

↗
OM

Oman

↗
PK

Pakistan

↗
PW

Palau

↗
PA

Panama

↗
PG

Papua New Guinea

↗
PY

Paraguay

↗
PE

Peru

↗
PH

Philippines

↗
FR

Pháp

↗
FI

Phần Lan

↗
PF

Polynesia thuộc Pháp

↗
PR

Puerto Rico

↗
QA

Qatar

↗
MP

Quần đảo Bắc Mariana

↗
KY

Quần đảo Cayman

↗
CC

Quần đảo Cocos (Keeling)

↗
CK

Quần đảo Cook

↗
FK

Quần đảo Falkland

↗
FO

Quần đảo Faroe

↗
HM

Quần đảo Heard và McDonald

↗
MH

Quần đảo Marshall

↗
PN

Quần đảo Pitcairn

↗
SB

Quần đảo Solomon

↗
TC

Quần đảo Turks và Caicos

↗
VG

Quần đảo Virgin thuộc Anh

↗
VI

Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ

↗
AX

Quần đảo Åland

↗
RO

Romania

↗
RW

Rwanda

↗
RE

Réunion

↗
PM

Saint Pierre và Miquelon

↗
WS

Samoa

↗
AS

Samoa thuộc Mỹ

↗
SM

San Marino

↗
SN

Senegal

↗
RS

Serbia

↗
SC

Seychelles

↗
SL

Sierra Leone

↗
SG

Singapore

↗
SX

Sint Maarten

↗
SK

Slovakia

↗
SI

Slovenia

↗
SO

Somalia

↗
LK

Sri Lanka

↗
BL

St. Barthélemy

↗
SH

St. Helena

↗
KN

St. Kitts và Nevis

↗
LC

St. Lucia

↗
MF

St. Martin

↗
VC

St. Vincent và Grenadines

↗
SD

Sudan

↗
SR

Suriname

↗
SJ

Svalbard và Jan Mayen

↗
SY

Syria

↗
ST

São Tomé và Príncipe

↗
CZ

Séc

↗
CY

Síp

↗
TJ

Tajikistan

↗
TZ

Tanzania

↗
TH

Thái Lan

↗
TR

Thổ Nhĩ Kỳ

↗
CH

Thụy Sĩ

↗
SE

Thụy Điển

↗
TL

Timor-Leste

↗
TG

Togo

↗
TK

Tokelau

↗
TO

Tonga

↗
TT

Trinidad và Tobago

↗
CN

Trung Quốc

↗
TN

Tunisia

↗
TM

Turkmenistan

↗
TV

Tuvalu

↗
ES

Tây Ban Nha

↗
EH

Tây Sahara

↗
UG

Uganda

↗
UA

Ukraina

↗
UY

Uruguay

↗
UZ

Uzbekistan

↗
VU

Vanuatu

↗
VE

Venezuela

↗
VN

Việt Nam

↗
GB

Vương quốc Anh

↗
WF

Wallis và Futuna

↗
YE

Yemen

↗
ZM

Zambia

↗
ZW

Zimbabwe

↗
AT

Áo

↗
DK

Đan Mạch

↗
TW

Đài Loan

↗
BV

Đảo Bouvet

↗
CX

Đảo Giáng Sinh

↗
IM

Đảo Man

↗
NF

Đảo Norfolk

↗
HK

Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

↗
MO

Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

↗
DE

Đức

↗
SA

Ả Rập Xê-út

↗
IN

Ấn Độ

↗
Chia sẻ trang này